
So sánh thông số Yamaha NVX 2021 khác gì so với NVX 155 phiên bản cũ. Cùng xem thông số kỹ thuật của 2 phiên bản tại Xehay.vn nhé.
Yamaha NVX 155 2021 | Yamaha NVX 155 cũ | |
Động cơ | BLUECORE, 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch | BLUECORE, 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch |
Dung tích xi-lanh | 155 cc | 155 cc |
Công suất tối đa | 15,4 @ 8.000 vòng/phút | 15 @ 8.000 vòng/phút |
Mô-men xoắn cực đại | 13,9 @ 6.500 vòng/phút | 13,8 @ 6.250 vòng/phút |
Hộp số | Vô cấp | Vô cấp |
Hệ thống phun xăng | Phun xăng điện tử FI | Phun xăng điện tử FI |
Hệ thống khởi động | Khởi động điện | Khởi động điện |
Kích thước ( D x R x C) | 1.980 x 700 x 1.150 mm | 1.990 x 700 x 1.125 mm |
Chiều dài cơ sở | 1.350 mm | 1.350 mm |
Chiều cao yên | 790 mm | 790 mm |
Trọng lượng | 125 kg | 118 kg |
Dung tích bình xăng | 5,5 Lít | 4,5 Lít |
Bánh trước | 110/80 – 14 Tubeless | 110/80 – 14 Tubeless |
Bánh sau | 140/70 – 14 Tubeless | 140/70 – 14 Tubeless |
Để lại một phản hồi